Một Thử
Một lần vội vã thử
Tình.Mở rộng cửa ----
bảo-tàng-viện-quá-khứ:
sự thật phô bày trên tường trắng,
sự thật hiển nhiên trong tủ kính,
dĩ vãng trần truồng, thử
một lần. Không tiếp kháchnhà thiếu ngăn nắp:
chén, dĩa cao nghệu trong sink dơ;
rác tràn ngổn ngang, ngàn tờ báo ố,
quần áo nhăn nằm la liệt;
Căn nhà sống
thật, thử một lần.Tỏ Tâm rối:
rollercoaster cao, thấp bất thường ---
lý nghịch mâu thuẫn, thời tiết bất định,
búp len gỡ một thắt lộn,
ngàn sợi rối beng.Một lần mở cõi lòng tan hoang,
người thấy cõi u minh vô tận?
Một lần thử lõa thể
lộ mình. Một lần thất bại
mình trơ trọi (vẫn).
Đêm giật mình
cười buồn: thôi "thử" nữa tình nhen.